zhě
người, kẻ, giả, nhà (hậu tố chỉ người thực hiện hành động hoặc thuộc nhóm nào đó - văn viết trang trọng).
Hán việt: giả
一丨一ノ丨フ一一
8
HSK 4

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
hậu tố (danh từ hóa)
Nghĩa:người, kẻ, giả, nhà (hậu tố chỉ người thực hiện hành động hoặc thuộc nhóm nào đó - văn viết trang trọng).
Ví dụ (10)
2
đại từ (chỉ định)
Nghĩa:cái... (dùng trong 'tiền giả', 'hậu giả' để chỉ cái trước, cái sau).
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI