jiǎn
tiết kiệm, giản dị
Hán việt: kiệm
ノ丨ノ丶一丶丶ノ一
9
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý người () không lãng phí, tiết kiệm .

Thành phần cấu tạo

jiǎn
tiết kiệm, giản dị
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Thiêm (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:tiết kiệm, giản dị
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI