miǎn
cố gắng, khích lệ
Hán việt: miễn
ノフ丨フ一ノフフノ
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Dùng sức () không () nản chí, nỗ lực vượt khó, cố gắng .

Thành phần cấu tạo

miǎn
cố gắng, khích lệ
Miễn
Miễn / âm đọc (phía trên)
Bộ Lực
Sức (phía dưới)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:cố gắng, khích lệ
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI