拼
一丨一丶ノ一一ノ丨
9
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Tay (扌) ghép cùng (并) lại với nhau, ráp nối hoặc cố gắng, ghép 拼.
Thành phần cấu tạo
拼
ghép; đánh vần; liều, dốc sức
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
并
Tịnh
Cùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:ghép; đánh vần; liều, dốc sức
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây