huì
vẽ, trình bày
Hán việt: hội
フフ一ノ丶一一フ丶
9
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý sợi tơ () dệt hội () thành tranh, vẽ .

Thành phần cấu tạo

huì
vẽ, trình bày
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
Hội
Hội / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:vẽ, trình bày
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI