笔
ノ一丶ノ一丶ノ一一フ
10
支, 枝
HSK 2
Danh từLượng từ
Gợi nhớ
Ống tre (⺮) gắn chùm lông (毛) ở đầu, ngày xưa người ta viết bằng bút lông 笔 làm từ tre và lông thú.
Thành phần cấu tạo
笔
Cái bút (bút bi)
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông, sợi lông (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
笔
Dùng cho các khoản tiền, sổ sách, giao dịch hoặc nét bút.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 笔 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt
一笔财产
một khoản tài sản
一笔费用
một khoản phí
一笔资金
một khoản tiền / nguồn vốn
一笔预算
một khoản ngân sách
两笔开支
hai khoản chi tiêu
一笔财富
một khoản của cải / tài sản
一笔收入
một khoản thu nhập
一笔支出
một khoản chi tiêu
一笔买卖
một thương vụ / món làm ăn
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:bút (nói chung).
Ví dụ (8)
2
lượng từ / danh từ
Nghĩa:khoản (tiền), món (nợ) / nét (chữ Hán), bút pháp.
Ví dụ (6)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây