bǎi / bó / bò
cây bách (đọc bǎi); họ Bách
Hán việt:
一丨ノ丶ノ丨フ一一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Cây () vỏ trắng () xanh tốt quanh năm, loại cây thường xanh, cây bách .

Thành phần cấu tạo

bǎi / bó / bò
cây bách; họ Bách; Berlin trong phiên âm
Bộ Mộc
Cây (bên trái)
Bạch
Trắng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'bǎi / bó / bò')
Nghĩa:cây bách (đọc bǎi); họ Bách
Ví dụ (5)
2
thành tố phiên âm (đọc 'bǎi / bó / bò')
Nghĩa:dùng trong 柏林 (Berlin, đọc bó) và một số tên riêng
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI