冠
丶フ一一ノフ一丨丶
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng tay (寸) đội vật che (冖) lên đầu (元), mũ cao quý, vương miện 冠.
Thành phần cấu tạo
冠
mũ, vương miện; đội mũ; đứng đầu
冖
Bộ Mịch
Che (phía trên)
元
Nguyên
Đầu (phía giữa)
寸
Bộ Thốn
Tấc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'guān / guàn')
Nghĩa:mũ, vương miện (đọc guān)
Ví dụ (5)
2
động từ (đọc 'guān / guàn')
Nghĩa:mũ, vương miện; đội mũ; đứng đầu
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây