bāo
Tế bào; nhau thai
Hán việt: bào
ノフ一一ノフフ一フ
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thịt (⺼) bao () bọc thành đơn vị nhỏ nhất, đơn vị sống, tế bào .

Thành phần cấu tạo

bāo
Tế bào; nhau thai
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Bao
Bao / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Tế bào; nhau thai
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI