zhēn
quý, quý giá; báu vật
Hán việt: trân
一一丨一ノ丶ノノノ
9
颗, 件
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Ngọc () hiếm quý vô giá, vật quý báu nâng niu, quý .

Thành phần cấu tạo

zhēn
quý, quý giá; báu vật
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
Trân (biến thể)
Âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:quý, quý giá; báu vật
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI