qiū
mùa thu, thu.
Hán việt: thu
ノ一丨ノ丶丶ノノ丶
9
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Lúa () chín vàng nóng () như lửa, mùa gặt hái thu hoạch, mùa thu .

Thành phần cấu tạo

qiū
Mùa thu
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
Bộ Hỏa
Lửa (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:mùa thu, thu.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI