测
丶丶一丨フノ丶丨丨
9
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 測 có bộ Thủy (氵), giản thể 测 giữ ý dùng nước (氵) đo theo quy tắc (则), đo lường 测.
Thành phần cấu tạo
测
đo lường; kiểm tra; dự đoán
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
则
Tắc
Quy tắc / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đo lường; kiểm tra; dự đoán
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây