xūn
xông (khói), ướp hương
Hán việt:

Từ ghép

Định nghĩa

1
Động từ
Nghĩa:xông (khói), ướp hương
Ví dụ (3)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI