Gợi nhớ
Dùng tay (扌) bám nắm chặt (巴) lấy một vật, hành động cầm 把 nắm giữ chắc trong tay.
Thành phần cấu tạo
把
cái, chiếc; cầm, nắm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
巴
Ba
Bám, nắm chặt / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
把
Dùng cho vật có tay cầm hoặc vật tương tự; cũng được dùng cho vật có thể nắm gọn trong một tay.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 把 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一把伞
một chiếc ô
一把勺子
một cái thìa
一把剪刀
một chiếc kéo
两把刀
hai con dao
一把尺子
một chiếc thước kẻ
一把茶壶
một ấm trà
一把叉子
một cái nĩa
一把锤子
một cái búa
三把剑
ba thanh kiếm
一把扇子
một chiếc quạt
一把锁
một cái khóa
两把米
hai nắm gạo
一把盐
một nắm muối
一把号
một chiếc kèn
一把钥匙
một chiếc chìa khóa
两把花生
hai nắm lạc
一把玉米
một nắm ngô
一把梳子
một chiếc lược
两把椅子
hai cái ghế
一把糖
một nắm đường
一把小麦/稻谷
một nắm lúa mì/lúa
一把胡须
một chỏm râu
一把化肥
một nắm phân bón
两把筷子
hai nắm đũa
一把香蕉
một nải chuối
一把年纪
tuổi tác đã cao
一把力气
một sức lực lớn
一把脸
một lần rửa mặt
一把手
người đứng đầu / lãnh đạo chủ chốt
一把花
một bó hoa
一把好手
tay sành sỏi / người giỏi giang
一把汗
mồ hôi (chỉ sự lo lắng, hồi hộp)
Từ ghép
Định nghĩa
1
trợ từ ngữ pháp (câu xử trí)
Nghĩa:giới từ (câu chữ Bả), dùng để đưa tân ngữ lên trước động từ nhằm nhấn mạnh sự tác động/xử lý đối với tân ngữ đó.
Ví dụ (7)
2
động từ
Nghĩa:cầm, nắm, giữ.
Ví dụ (5)
3
lượng từ
Nghĩa:cái, chiếc (cho vật có cán/tay cầm); nắm (một nắm).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây