段
ノ丨一一一ノフフ丶
9
个
HSK 3
—
Gợi nhớ
Dùng tay (殳) chia ra từng phần, cắt thành từng đoạn, đoạn 段.
Thành phần cấu tạo
段
Đoạn, phần
殳
Thù
Đánh (bên phải)
𠂤
Biến thể
Phía trái
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
段
Dùng cho các đoạn cắt ra từ vật dài, hoặc đoạn văn, khoảng thời gian, quãng đường.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 段 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一段高速公路
một đoạn đường cao tốc
一段绳子
một đoạn dây
一段婚姻
một cuộc hôn nhân
一段距离
một khoảng cách
一段往事
một quãng quá khứ / chuyện xưa
一段历史
một giai đoạn lịch sử
一段经历
một quãng đời trải nghiệm
一段时光
một khoảng thời gian
一段遭遇
một lần trải qua / cảnh ngộ
一段蜡烛
một mẩu nến
一段空闲
một khoảng thời gian rảnh rỗi
一段岁月
một quãng thời gian / năm tháng
一段恩怨
một mối ân oán
一段舞蹈
một điệu nhảy
一段文章
một đoạn văn / đoạn bài viết
一段故事
một đoạn câu chuyện
一段来历
một nguồn gốc / lai lịch
一段对话
một đoạn đối thoại
一段神话
một đoạn truyền thuyết / thần thoại
一段广播
một đoạn phát thanh / chương trình
一段闲话
một vài lời đồn / chuyện phiếm
一段录音
một đoạn ghi âm
一段音乐
một đoạn nhạc / bản nhạc
一段见闻
những điều tai nghe mắt thấy
Từ ghép
Định nghĩa
1
lượng từ
Nghĩa:đoạn, khúc, quãng, khoảng (lượng từ dùng cho thời gian, đường đi, văn bản, sự vật hình dài).
Ví dụ (10)
2
danh từ
Nghĩa:đẳng, đẳng cấp (bậc hạng trong võ thuật, cờ vây).
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây