xiàng
hạng mục, mục, điều, môn (lượng từ dùng cho điều khoản, nhiệm vụ, dự án, môn thể thao).
Hán việt: hạng
一丨一一ノ丨フノ丶
9
HSK 4

Gợi nhớ

Chữ phồn thể có bộ Hiệt (), giản thể giữ ý công () việc hạng đầu (), hạng mục .

Thành phần cấu tạo

xiàng
mục, hạng mục; khoản; gáy cổ
Bộ Công
Công (bên trái)
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu (bên phải)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

xiàng

Dùng cho những việc được chia thành từng khoản, mục (như nhiệm vụ, phát minh, chỉ tiêu, nguyên tắc).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 项 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两项发明
hai phát minh
两项规定
hai quy định / điều khoản
两项指标
hai chỉ số / mục tiêu
一项事业
một sự nghiệp / công cuộc
两项比赛
hai nội dung thi đấu / hai trận đấu
三项原则
ba nguyên tắc
一项协议
một hiệp định / thỏa thuận
一项工作
một công việc / nhiệm vụ
一项政策
một chính sách
一项规划/计划
một kế hoạch / quy hoạch
两项任务
hai nhiệm vụ

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:hạng mục, mục, điều, môn (lượng từ dùng cho điều khoản, nhiệm vụ, dự án, môn thể thao).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:gáy (cổ), khoản, mục (nghĩa gốc là gáy, nhưng hiện nay thường dùng trong từ ghép chỉ hạng mục hoặc khoản tiền).
Ví dụ (4)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI