按
一丨一丶丶フフノ一
9
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Tay (扌) ấn yên (安) xuống, nhấn giữ không cho động, bấm 按.
Thành phần cấu tạo
按
ấn, nhấn; theo, căn cứ theo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:ấn, đè, bấm, bấm (chuông) (dùng tay tác động lực xuống).
Ví dụ (8)
2
giới từ (viết, tắt, 按照)
Nghĩa:theo, theo như, tính theo (dùng rút gọn trong các cụm từ chỉ tỉ lệ, mức độ).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây