虽
丨フ一丨フ一丨一丶
9
HSK1
Phó từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 雖 rất phức tạp, giản thể 虽 giữ ý dù nhỏ như trùng (虫) vẫn lên tiếng (口), mặc dù 虽.
Thành phần cấu tạo
虽
mặc dù, dẫu vậy
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
liên từ
Nghĩa:mặc dù, dẫu vậy
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây