nán
phương Nam, hướng Nam, phía Nam.
Hán việt: na
一丨丨フ丶ノ一一丨
9
HSK3
Danh từ

Gợi nhớ

Hình cái chuông treo trong nhà hướng về phía ấm áp, phương nam .

Thành phần cấu tạo

nán
phương nam, hướng nam
Bộ Nam
Hình nhạc chuông phương nam

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:phương Nam, hướng Nam, phía Nam.
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI