将
丶一丨ノフ丶一丨丶
9
口
HSK 4
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 將 rất phức tạp, giản thể 将 giữ ý cầm (寸) sẵn sàng, sẽ 将.
Thành phần cấu tạo
将
Sẽ, dự định
丬
Tường (biến thể)
Phía trái
寸
Bộ Thốn
Tấc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:sẽ, sắp (biểu thị thời gian tương lai, thường dùng trong văn viết trang trọng).
Ví dụ (8)
2
giới từ (trang trọng)
Nghĩa:đem, lấy (dùng tương tự chữ 'Bǎ' 把 trong câu xử lý, nhưng trang trọng hơn).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây