guà
quẻ dịch, bói toán
Hán việt: quái
一丨一一丨一丨丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Dùng ngọc () để bói () tương lai, xem quẻ đoán vận, quẻ dịch .

Thành phần cấu tạo

guà
quẻ dịch, bói toán
Khuê
Ngọc / âm đọc (bên trái)
Bộ Bốc
Bói (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:quẻ dịch, bói toán
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI