zhī
chi, bộ phận cơ thể
Hán việt: chi
ノフ一一一丨フ丶
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Phần thịt (⺼) mọc nhánh () ra từ thân, tay chân cơ thể, chi .

Thành phần cấu tạo

zhī
chi, bộ phận cơ thể
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (bên trái)
Chi
Nhánh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:chi, bộ phận cơ thể
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI