zhí
cháu trai (con của anh chị em)
Hán việt: chất
ノ丨一フ丶一丨一
8
个, 位
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () đến () thăm bác, con của anh chị em, cháu trai .

Thành phần cấu tạo

zhí
cháu trai (con của anh chị em)
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Chí
Đến / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:cháu trai (con của anh chị em)
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI