齿
chǐ
răng, bánh răng
Hán việt: xỉ
丨一丨一ノ丶フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể 齿 giữ ý hàm răng dừng () thức ăn để nhai, răng 齿.

Thành phần cấu tạo

齿
chǐ
răng, bánh răng
Bộ Chỉ
Dừng (phía trên)
Khảm (biến thể)
Phía dưới

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:răng, bánh răng
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI