yuè
núi cao; họ Nhạc
Hán việt: nhạc
ノ丨一丨一丨フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Núi () cao vượt đồi (), ngọn núi lớn hùng vĩ, núi .

Thành phần cấu tạo

yuè
núi cao; họ Nhạc
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
Khâu
Đồi (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:núi cao; họ Nhạc
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI