lín
hàng xóm, láng giềng
Hán việt: lân
ノ丶丶フ丶フ丨
7
户, 家
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý vùng () gần () nhà mình, hàng xóm .

Thành phần cấu tạo

lín
hàng xóm, láng giềng
Lệnh
Lệnh / âm đọc (bên trái)
Bộ Ấp
Thành phố (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:hàng xóm, láng giềng
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI