pèi
Đeo (phụ kiện)
Hán việt: bội
ノ丨ノフ一丨フ丨
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () đeo ngọc quý bên mình, mang trang sức trên người, đeo .

Thành phần cấu tạo

pèi
Đeo (phụ kiện)
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Bội (biến thể)
Ngọc đeo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Đeo (phụ kiện)
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI