Bùn
Hán việt:
丶丶一フ一ノノフ
8
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Nước () trộn đất ( âm đọc) thành sệt, chất nhão dính bẩn, bùn .

Thành phần cấu tạo

Bùn
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
Ni
Ni / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Bùn
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI