牧
ノ一丨一ノ一ノ丶
8
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Dùng roi (攵) đuổi trâu (牜) đi ăn cỏ, chăn thả gia súc, chăn cừu 牧.
Thành phần cấu tạo
牧
chăn nuôi; người chăn gia súc
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ / danh từ
Nghĩa:chăn nuôi; người chăn gia súc
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây