朋
ノフ一一ノフ一一
8
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Hai vầng trăng (月月) sánh đôi bên nhau, hai người gắn bó thân thiết, bạn bè 朋.
Thành phần cấu tạo
朋
Bạn bè
月
Bộ Nguyệt
Trăng (hai lần)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Bạn bè
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây