枪
一丨ノ丶ノ丶フフ
8
条, 杆
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 槍 có bộ Mộc (木), giản thể 枪 giữ ý cây gỗ (木) làm vũ khí, súng 枪.
Thành phần cấu tạo
枪
súng, giáo
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
仓
Thương
Kho / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:súng, cây thương.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây