岸
丨フ丨一ノ一一丨
8
个
HSK5
Danh từ
Gợi nhớ
Vách (厂) núi (山) dựng đứng bên sông, nơi đất khô (干) tiếp giáp nước, bờ 岸.
Thành phần cấu tạo
岸
bờ, bên sông
山
Bộ Sơn
Núi (phía trên)
厂
Bộ Hán
Vách (phía giữa)
干
Can
Khô / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:bờ (sông, biển, hồ), ven bờ.
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây