kěn
chịu, bằng lòng, đồng ý, khứng (thể hiện sự tự nguyện).
Hán việt: khải
丨一丨一丨フ一一
8
HSK 4

Gợi nhớ

Dừng () lại trong lòng (⺼) chấp thuận, sẵn sàng đồng ý, đồng ý .

Thành phần cấu tạo

kěn
Đồng ý, sẵn lòng
Bộ Chỉ
Dừng (phía trên)
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
trợ động từ
Nghĩa:chịu, bằng lòng, đồng ý, khứng (thể hiện sự tự nguyện).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:gặm (xương), gặm nhấm (nghĩa gốc, ít dùng hơn nghĩa 'chịu').
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI