版
ノ丨一フノノフ丶
8
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Mảnh gỗ (片) khắc lật (反) in thành sách, tấm ván in chữ, phiên bản 版.
Thành phần cấu tạo
版
bản, phiên bản
片
Bộ Phiến
Mảnh (bên trái)
反
Phản
Lật / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
版
Dùng cho ấn bản hoặc trang báo, tạp chí.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 版 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一版新闻
tin tức trang nhất
一版广告
quảng cáo nguyên trang
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:bản, phiên bản
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây