败
丨フノ丶ノ一ノ丶
8
胜
次
HSK1
—
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 敗 có bộ Bối (貝), giản thể 败 giữ ý đánh (攵) mất tiền (贝), thất bại thua trận, thua 败.
Thành phần cấu tạo
败
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:Đánh bại/thua trận
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây