陆
フ丨一一丨フ丨
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 陸 rất phức tạp, giản thể 陆 giữ ý vùng đồi (阝) đất cao, đất liền 陆.
Thành phần cấu tạo
陆
đất liền, lục địa; số sáu viết hoa
阝
Bộ Phụ
Đồi (bên trái)
击
Kích (biến thể giản thể)
Âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'lù')
Nghĩa:đất liền, lục địa; đường bộ.
Ví dụ (5)
2
số từ (đọc 'liù')
Nghĩa:số sáu viết hoa trong chứng từ.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây