也
フ丨フ
3
HSK 1
Trạng từ
Gợi nhớ
Hình con rắn cuộn mình, khi thấy con rắn khác làm gì thì nó cũng 也 làm theo y hệt.
Thành phần cấu tạo
也
cũng, cũng vậy
也
Chữ tượng hình độc lập
Hình con rắn cuộn mình
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:cũng, cũng vậy.
Ví dụ (8)
2
trợ từ (nhấn mạnh)
Nghĩa:cũng (dùng để nhấn mạnh, vd: một chút cũng không...).
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây