佣
ノ丨ノフ一一丨
7
个, 位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Người (亻) được dùng (用) để làm việc, thuê mướn trả tiền, thuê 佣.
Thành phần cấu tạo
佣
người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
用
Dụng
Dùng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'yōng')
Nghĩa:người làm thuê; thuê, tiền hoa hồng
Ví dụ (5)
2
động từ / danh từ (đọc 'yòng')
Nghĩa:thuê mướn; tiền hoa hồng, tiền công.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây