戒
一一ノ丨フノ丶
7
个
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Hai tay (廾) cầm vũ khí (戈) canh phòng, cảnh giác không để xảy ra, cảnh báo 戒.
Thành phần cấu tạo
戒
răn, cảnh giác; kiêng, giới luật
戈
Bộ Qua
Vũ khí (phía ngoài)
廾
Bộ Củng
Hai tay (phía trong)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:cai, bỏ, kiêng, chừa, răn đe.
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:giới luật, điều răn, sự cảnh giác.
Ví dụ (3)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây