零
一丶フ丨丶丶丶丶ノ丶丶フ丶
13
HSK 1
Số từ
Gợi nhớ
Mưa (雨) rơi lẻ tẻ rải rác từng giọt nhỏ, không tụ thành dòng, trống vắng lẻ loi không có gì cả, chính là số không 零.
Thành phần cấu tạo
零
số không
雨
Bộ Vũ
Mưa (phía trên)
令
Lệnh
Ra lệnh / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
số từ
Nghĩa:số không (0).
Ví dụ (6)
2
tính từ
Nghĩa:lẻ, vụn vặt, linh tinh (không nguyên vẹn, số dư).
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây