闲
丶丨フ一丨ノ丶
7
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 閒 có bộ Môn (門) và Nguyệt (月), giản thể 闲 giữ ý ngồi nhà (门) dưới gốc cây (木), nhàn rỗi 闲.
Thành phần cấu tạo
闲
nhàn rỗi, thảnh thơi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
tính từ
Nghĩa:nhàn rỗi, thảnh thơi
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây