wěi / yǐ
đuôi, cuối
Hán việt:
フ一ノノ一一フ
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Thân () có lông () phía sau, phần cuối cùng của con vật, đuôi .

Thành phần cấu tạo

wěi / yǐ
đuôi, cuối
Bộ Thi
Thân (phía trên)
Bộ Mao
Lông (phía dưới)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

wěi

Dùng cho cá (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 尾 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一尾鱼
một con cá / một vây cá (văn viết)

Định nghĩa

1
danh từ (đọc 'wěi')
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (5)
2
danh từ (đọc 'yǐ')
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (2)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI