尾
フ一ノノ一一フ
7
头
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Thân (尸) có lông (毛) phía sau, phần cuối cùng của con vật, đuôi 尾.
Thành phần cấu tạo
尾
đuôi, cuối
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
毛
Bộ Mao
Lông (phía dưới)
Hình ảnh:

Thông tin lượng từ
尾
Dùng cho cá (chủ yếu dùng trong văn viết hoặc văn phong trang trọng).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 尾 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一尾鱼
một con cá / một vây cá (văn viết)
Từ ghép
Định nghĩa
1
danh từ (đọc 'wěi')
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (5)
2
danh từ (đọc 'yǐ')
Nghĩa:đuôi, cuối
Ví dụ (2)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây