zhuā
bắt, tóm, nắm lấy, gãi (ngứa), cào.
Hán việt: trao
一丨一ノノ丨丶
7
HSK 4

Gợi nhớ

Tay () dùng móng vuốt () chộp lấy, nắm chặt không buông, bắt , chộp lấy.

Thành phần cấu tạo

zhuā
Bắt, chộp lấy
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
Bộ Trảo
Móng vuốt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Từ ghép

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:bắt, tóm, nắm lấy, gãi (ngứa), cào.
Ví dụ (10)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI