shù
bó, cụm, chùm, luồng (lượng từ dùng cho hoa, tia sáng, hoặc vật được buộc lại).
Hán việt: thú
一丨フ一丨ノ丶
7
HSK 4

Gợi nhớ

Cây () bị dây () buộc chặt giữa thân, gom lại thành bó, bó .

Thành phần cấu tạo

shù
Bó, chùm
Bộ Mộc
Cây (phần chính)
Bộ Khẩu
Miệng, dây buộc (phía giữa)

Hình ảnh:

Thông tin lượng từ

shù

Dùng cho những vật được buộc hoặc bó lại thành từng bó, chùm (như hoa, tia sáng, bó tóc, v.v.).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 束 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一束花
một bó hoa
一束玫瑰花
một bó hoa hồng
一束头发
một lọn tóc / một búi tóc

Định nghĩa

1
lượng từ
Nghĩa:bó, cụm, chùm, luồng (lượng từ dùng cho hoa, tia sáng, hoặc vật được buộc lại).
Ví dụ (8)
2
động từ
Nghĩa:buộc, thắt, bó buộc, kiềm chế (thường dùng trong từ ghép, ít dùng độc lập).
Ví dụ (8)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI