liáo
Điều trị
Hán việt: liệu
丶一ノ丶一フ丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ phồn thể rất phức tạp, giản thể giữ ý bệnh () sẽ xong () sau khi chữa, điều trị .

Thành phần cấu tạo

liáo
Điều trị
Bộ Nạch
Bệnh (phía trên)
Liễu
Xong / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:Điều trị
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI