Phật
Hán việt: bật
ノ丨フ一フノ丨
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Người () không () còn phiền não đã giác ngộ, bậc toàn giác siêu thoát, Phật .

Thành phần cấu tạo

Phật
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
Phất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Phật
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI