况
丶一丨フ一ノフ
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ phồn thể 況 có bộ Thủy, giản thể 况 giữ ý hoàn cảnh lạnh (冫) như anh (兄) trải qua, tình huống 况.
Thành phần cấu tạo
况
Tình huống
冫
Bộ Băng
Nước đá (bên trái)
兄
Huynh
Anh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Tình huống
Ví dụ (5)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây