极
一丨ノ丶ノフ丶
7
个
HSK3
Danh từ
Gợi nhớ
Cột gỗ (木) chống đến (及) tận đỉnh trời, mức cao nhất không thể vượt, cực kỳ 极.
Thành phần cấu tạo
极
cực kỳ, tột cùng
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
phó từ
Nghĩa:cực kỳ, rất, quá (thường dùng trong cấu trúc '...cực' - jí le).
Ví dụ (8)
2
danh từ
Nghĩa:cực, địa cực, cực điểm (đầu tận cùng).
Ví dụ (8)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây