bīng
binh sĩ, quân đội
Hán việt: binh
ノ丨一丨一ノ丶
7
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Hai tay () cầm vũ khí ( biến thể) chiến đấu, người lính cầm gươm xông trận, binh sĩ .

Thành phần cấu tạo

bīng
binh sĩ, quân đội
Khưu (biến thể)
Rìu (phía trên)
Bộ Bát
Chia ra (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:binh sĩ, quân đội
Ví dụ (5)

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI