等
ノ一丶ノ一丶一丨一一丨丶
12
HSK 1-2
Động từDanh từGiới từ
Gợi nhớ
Ngồi dưới bụi tre (⺮) trước cổng chùa (寺), kiên nhẫn ngồi yên một chỗ chờ đến lượt mình chính là đợi 等.
Thành phần cấu tạo
等
đợi, chờ, vân vân
⺮
Bộ Trúc
Tre, trúc (phía trên)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:đợi, chờ, chờ đợi.
Ví dụ (6)
2
trợ từ
Nghĩa:vân vân,... (liệt kê chưa hết).
Ví dụ (2)
3
danh từ / động từ
Nghĩa:đẳng cấp, hạng, bậc / bằng (trong toán học).
Ví dụ (4)
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây